nuốt tươi

Học thuật
Thân thiện
nuốt tươi

Một con rắn nuốt tươi một con chuột.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ:
    • Nuốt sống: Hành động ăn một sinh vật còn sống không cần nhai hoặc chế biến, thường được dùng để miêu tả cách săn mồi của một số loài động vật.
    • (Nghĩa bóng) Tiêu diệt hoặc chiếm đoạt một cách dễ dàng, nhanh chóng triệt để: Dùng để von về việc đánh bại, thôn tính hoặc xử lý đối thủ một cách áp đảo, không cho cơ hội phản kháng.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen:

    • Con trăn lớn có thể nuốt tươi một con thỏ. (Loài trăn lớn khả năng nuốt sống một con thỏ.)
    • Một số loài săn mồi bằng cách nuốt tươi con mồi. (Một số loài phương thức săn mồi nuốt sống con mồi.)
  • Nghĩa bóng:

    • Đội bóng mạnh đã nuốt tươi đối thủ với tỉ số 5-0. (Đội bóng ưu thế đã đánh bại đối thủ một cách dễ dàng với tỉ số áp đảo.)
    • Công ty lớn đó nguy cơ bị đối thủ cạnh tranh nuốt tươi. (Công ty lớn kia khả năng bị đối thủ cạnh tranh thôn tính hoàn toàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn chương, báo chí: Thường xuất hiện trong các bài phân tích chính trị, kinh tế hoặc thể thao để nhấn mạnh sự chênh lệch, áp đảo.
    • Thị trường nhỏ lẻ nguy cơ bị các tập đoàn bán lẻ lớn nuốt tươi.
  • Dùng trong khẩu ngữ, với sắc thái mạnh: Diễn tả sự căm phẫn hoặc quyết tâm trừng trị.
    • Tôi tức đến mức có thể nuốt tươi hắn! (Tôi tức giận đến mức muốn tiêu diệt hắn ta ngay lập tức.)
Biến thể từ gần giống
  • Nuốt sống: Có nghĩa tương đương trực tiếp với "nuốt tươi", thường dùng thay thế cho nhau.
  • Tiêu diệt: (Động từ) Làm cho mất đi, hủy hoại. "Nuốt tươi" mang sắc thái mạnh hơn, nhấn mạnh sự dễ dàng nhanh chóng.
  • Thôn tính: (Động từ) Chiếm lấy sáp nhập vào lãnh thổ, tài sản của mình. "Nuốt tươi" thường dùng trong ngữ cảnh ít trang trọng hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Nghiền nát: (Nghĩa bóng) Đánh bại hoặc phá hủy hoàn toàn.
  • Chén tươi: (Khẩu ngữ, ít dùng) Có nghĩa tương tự "nuốt tươi" nhưng thường dùng với nghĩa bóng một cách hài hước hoặc suồng sã.
Thành ngữ liên quan
  • Nuốt không trôi: Không thể chấp nhận hoặc tiêu hóa được (thường một sự việc, lời nói).
    • Lời xin lỗi của anh ấy thật vô lý, tôi nuốt không trôi.
  • Nuốt hận: Cam chịu nỗi uất ức, không thể phản kháng.
    • hoàn cảnh, ấy đành phải nuốt hận sống.
nuốt tươi

Một con rắn nuốt tươi một con chuột.

  1. Nh. Nuốt sống.

Proverbs and Idioms